THEO BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG, DANH SÁCH CÓ TIẾP XÚC (F1) VỚI 02 CA BỆNH COVID ĐỀ NGHỊ CÁC BẠN TIẾP XÚC KHẨN TRƯƠNG KHAI BÁO VỚI CƠ QUAN Y TẾ VÀ BAN QUẢN LÝ KTX (NẾU LƯU TRÚ TẠI KTX)

DANH SÁCH GỒM:
1.Nhân viên Khoa Ngoại Tim mạch
| STT | HỌ VÀ TÊN | Năm sinh | Địa chỉ |
| 01 | Nguyễn Minh Hải | 1976 | 05 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 02 | Phan Đình Thảo | 1979 | 29 Nguyễn Thái Học, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 03 | Nguyễn Vũ Khôi | 1993 | 17 Đặng Vũ Hỷ, Phước Mỹ, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 04 | Nguyễn Văn Hiểu | 1989 | 40 Bùi Huy Bích, Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 05 | Trần Ngọc Vũ | 1978 | Phòng 408, khu A6, chung cư Vũng Thùng, phường Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 06 | Hồ Đăng Minh Hoàng | 1993 | 26 Khánh An 5, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 07 | Trần Thị Thuận | 1993 | 342 Phan Châu Trinh, Bình Thuận, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 08 | Nguyễn Thị Tân | 1970 | 317 Tiểu La, Hòa Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 09 | Đặng Thị Kim Thu | 1970 | 6 Nguyễn Đăng Đạo |
| 10 | Nguyễn Thị Kim Loan | 1977 | 34 Hòa Nam 1, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 11 | Nguyễn Thị Tuyết Sương | 1985 | Tổ 61, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 12 | Lê Thị Hiền | 1990 | 60 Quách Thị Trang, Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 13 | Nguyễn Thị Hạnh | 1987 | 01 Hòa Nam 5, Hòa An, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 14 | Nguyễn Thị Minh | 1990 | K87/11A Hoàng Văn Thái, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 15 | Huỳnh Thị Mỹ Ly | 1990 | 36 Trần Xuân Soạn, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 16 | Trần Thị Thu Hậu | 1997 | Tổ 6, Lệ Xuân Bắc, Hòa Tiến, Hòa Vang, Đà Nẵng |
| 17 | Nguyễn Thị Thanh Nhi | 1994 | 34 An Hải Đông 1, An Hải Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng |
| 18 | Nguyễn Thị Kim Hoàng | 1993 | K356/119 Hoàng Diệu, Bình Thuận, Hải Châu, Đà Nẵng |
| 19 | Trịnh Thị Thủy | 1976 | 61 Thanh Lương 17, Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 20 | Dương Thị Hòa | 1985 | 215/120 Hà Huy Tập, Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 21 | Lê Thị Mai Đào | 1996 | K131 Cù Chính Lan, Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 22 | Nguyễn Thị Diệp | 1983 | 39 Nguyễn Khả Trạc, Hòa Châu, Hòa Vang, Đà Nẵng |
| 23 | Trần Thị Khánh Hòa | 1992 | 209 Cao Hồng Lãnh, Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 24 | Lương Gia Hy | 1995 | 610/67 Tôn Đản, Hòa Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 25 | Nguyễn Thị Diễm | 1996 | Thôn Trước Đông, Hòa Nhơn, Hòa Vang, Đà Nẵng |
| 26 | Võ Thị Hằng | 1995 | 140 Đồng Kè, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 27 | Nguyễn Thị Huyền | 1997 | 17 Đoàn Nguyễn Thục, Hòa Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 28 | Lê Thị Phượng | 1984 | 74 Bình Thái 4, Hòa Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 29 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 1991 | Đ/c 1: 37/304 Điện Biên Phủ, Chính Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng
Đ/c 2: Lô B60 Chợ An Hải Đông, Hòa Sơn, Hòa Vang, Đà Nẵng |
| 30 | Nguyễn Thị Kim Yến | 1992 | 135/1 Thái Thị Bôi, Chính Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng |
| 31 | Hà Thị Mơ | 1992 | K87/114 Hoàng Van Thái, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 32 | Nguyễn Thị Tuyết | 1985 | K615/H18/20 Tôn Đản, Hòa Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
| 33 | Nguyễn Đông Triều | 1992 | 19 Phú Lộc 8, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 34 | Đỗ Thị Bảo Vân | 1994 | 1513 Trần Thủ Độ, khối phố 7A, phường Điện Nam Đông, Điện Bàn, Quảng Nam |
2.Danh sách bệnh nhân Ngoại Tim mạch
| STT | HỌ VÀ TÊN | TUỔI | ĐỊA CHỈ | GHI CHÚ | HỌ TÊN NGƯỜI NHÀ |
| 1 | NGÔ BƯƠNG | 71 | QUẾ SƠN- Q.NAM | ||
| 2 | PHÙNG TẮC | 87 | NHS- Đ. NẴNG | ||
| 3 | HUỲNH TẤN TỨ | 64 | ĐIỆN BÀN-Q. NAM | ||
| 4 | PHẠM BÁ HÙNG | 57 | ĐẠI LỘC-Q.NAM | ||
| 5 | HOÀNG THƯƠNG | 82 | HẢI CHÂU –Đ NẴNG | ||
| 6 | NGUYỄN TẤN CÂY | 88 | THĂNG BÌNH-Q .NAM | ||
| 7 | LÊ DIÊM | 72 | HỘI AN –Q. NAM | ||
| 8 | ĐOÀN THỊ ÁI DIỄM | 38 | PHÚ NINH –Q. NAM | ||
| 9 | NGÔ LÊ QUANG LINH | 3.5M | THĂNG BÌNH –Q. NAM | ||
| 10 | NGUYỄN MINH TÙNG LÂM | 12M | DUY XUYÊN-Q. NAM | bệnh nhân đã trốn viện ngày 25/7 | |
| 11 | NGÔ TẤN KHÔI NGUYÊN | 12M | LIÊN CHIỂU-Đ. NẴNG | bệnh nhân đã trốn viện ngày 25/7 | |
| 12 | HUỲNH VĂN LIỆU | 52 | ĐIỆN BÀN-Q. NAM | ||
| 13 | ĐÀO VĂN LÊ | 54 | DUY XUYÊN –Q. NAM | ||
| 14 | NGÔ CHUNG TÍN | 63 | HẢI CHÂU –Đ .NẴNG | ||
| 15 | HỒ ĐÌNH BÌNH | 56 | HẢI CHÂU-Đ NẴNG | ||
| 16 | A LĂNG MẠI | 26 | NAM GIANG-Q. NAM | ||
| 17 | LÊ NGỌC LINH | 68 | LIÊN CHIỂU-Đ NẴNG | ||
| 18 | TRẦN THỊ HUỆ | 75 | QUẾ SƠN- Q. NAM | ||
| 19 | HUỲNH THỊ MAI | 70 | QUẾ SƠN-Q .NAM | ||
| 20 | VÕ THỊ HAI | 48 | LIÊN CHIỂU –Đ NẴNG | ||
| 21 | THI THỊ THÙY PHƯƠNG | 6 | HÒA VANG –Đ NẴNG | ||
| 22 | HUỲNH THỊ THỊ KHƯƠNG | 54 | HÒA VANG –Đ NẴNG | ||
| 23 | ĐÕ THỊ LIỆU | 67 | THĂNG BÌNH –Q NAM | ||
| 24 | NGUYỄN THỊ TÂM | 41 | HÒA VANG- Đ NẴNG | ||
| 25 | LÊ THỊ HOA | 37 | ĐIỆN BÀN-Q. NAM | ||
| 26 | PHẠM THỊ HOA | 51 | HẢI CHÂU- Đ NẪNG | ||
| 27 | VÕ THỊ NHỊ | 70 | NHS- Đ. NẴNG | ||
| 28 | LÊ THỊ ĐÔNG | 62 | LIÊN CHIỂU – Đ NẴNG | ||
| 29 | TRẦN THỊ BỐN | 68 | NÔNG SƠN –Q. NAM | ||
| 30 | NGUYỄN THỊ QUỲNH GIAO | 48 | CẨM LỆ -Đ NẴNG | ||
| 31 | BÙI THỊ NỞ | 55 | HỘI AN –Đ. NẴNG | ||
| 32 | VÕ THỊ NHỊ | 70 | NGŨ HÀNH SƠN -Đ NẴNG | ||
| 33 | CA HỒNG SƠN | 66 | TAM KỲ-Q. NAM | ||
| 34 | NGÔ THỊ NỮ | 65 | ĐẠI QUANG, ĐẠI LỘC, QUẢNG NAM | Ra viện 22/7 | Không liên lạc được |
| 35 | LÊ TỪ VŨ | 67 | CHÙA LINH ỨNG, THỌ QUANG, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG | Ra viện 22/7 | TRẦN BÊ
Đ/c: CHÙA LINH ỨNG, THỌ QUANG, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG |
| 36 | PHẠM TẤN TÙNG | 39 | ĐIỆN THẮNG BẮC, ĐIỆN BÀN, QUẢNG NAM | Ra viện 23/7 | Không có người nuôi trong thời gian nằm viện |
| 37 | LÊ VĂN HÒA | 59 | AN HẢI BẮC, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG | Ra viện 23/7 | Không liên lạc được |
| 38 | ĐỖ VĂN SƠN | 60 | 138 TIỂU LA, HÒA THUẬN TÂY, HẢI CHÂU
|
Ra viện 24/7 | ĐỖ BÁ DŨNG
Đ/c: 138 Tiểu La, Hòa Thuận Tây, Hải Châu |
| 39 | NGUYỄN ĐỨC NHO | 64 | ĐIỆN THẮNG BẮC, ĐIỆN BÀN, QUẢNG NAM | Ra viện 24/7 | Không có người nuôi trong thời gian nằm viện |
| 40 | LÊ THỊ BÔNG | 71 | HÒA PHONG, HÒA VANG, ĐÀ NẴNG | Ra viện 24/7 | Không có người nuôi trong thời gian nằm viện |
| 41 | NGUYỄN BẢO ANH THƯ | 6 | HÒA HIỆP NAM, LIÊN CHIỂU, ĐÀ NẴNG | Ra viện 24/7 | NGUYỄN VĂN TÚ
Đ/c: Dương Lâm 2, Hòa Phong, Hòa Vang |
| 42 | PHAN VĂN DŨNG | 53 | H41/186 PHẠM NHỮ TĂNG, THANH KHÊ, ĐÀ NẴNG | Ra viện 24/7 | PHAN DUY HIẾU
Đ/c: H41/186 PHẠM NHỮ TĂNG, THANH KHÊ, ĐÀ NẴNG |
| 43 | NGUYỄN THỊ THANH VÂN | 41 | HÒA THỌ ĐÔNG, CẨM LỆ, ĐÀ NẴNG | Ra viện 24/7 | Không liên lạc được |
| 44 | TRẦN TÂN | 68 | NẠI HIÊN ĐÔNG, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG | Ra viện 24/7 | NGUYỄN THỊ TRINH |
| 45 | ĐẶNG THỊ TRƯƠNG | 56 | DUY CHÂU, DUY XUYÊN, QUẢNG NAM | Ra viện 24/7 | Không liên lạc được |
3.DANH SÁCH NGƯỜI NHÀ BỆNH NHÂN KHOA NGOẠI TIM MẠCH
| STT | HỌ VÀ TÊN | TUỔI | ĐỊA CHỈ |
| 1 | BÙI THỊ LỆ THU | 1990 | QUẾ XUÂN -QUẾ SƠN- Q.NAM |
| 2 | LÊ THỊ CÚC | 1957 | ĐIỆN NAM TRUNG- ĐIỆN BÀN-Q. NAM |
| 3 | LƯƠNG THỊ HUỆ | 1965 | ĐẠI CHÁNH- ĐẠI LỘC – Q.NAM |
| 4 | HOÀNG TẤN DŨNG | 1965 | 223/57 ÔNG ÍCH KHIÊM-HẢI CHÂU –Đ NẴNG |
| 5 | NGUYỄN TẤN HÙNG | 1976 | BÌNH TRIỀU -THĂNG BÌNH-Q .NAM |
| 6 | LÊ THỊ THU | 1970 | CẨM THANH – HỘI AN –Q. NAM |
| 7 | LÊ THỊ THỦY | 1989 | BÌNH TRIỀU -THĂNG BÌNH –Q. NAM |
| 8 | NGUYỄN THỊ CHÂU | 1969 | TÂN BÌNH- ĐIỆN TRUNG-ĐIỆN BÀN-Q. NAM |
| 9 | TRƯƠNG THỊ TÂM | 1965 | DUY TRUNG- DUY XUYÊN –Q. NAM |
| 10 | NGUYỄN THỊ NHƯ MAI | 1955 | 140 NG CHÍ THANH-HẢI CHÂU –Đ .NẴNG |
| 11 | PHẠM THỊ THANH VÂN | 1969 | K338 HOÀNG DIỆU- HẢI CHÂU-Đ NẴNG |
| 12 | A VIẾT BÊN | 1976 | PÀ TINH- TÀ BHING-NAM GIANG-Q. NAM |
| 13 | LÊ THỊ LAI | 1953 | 537 NG LƯƠNG BẰNG-LIÊN CHIỂU-Đ NẴNG |
| 14 | LÊ THỊ KIM NGÂN | 1985 | 537 NG LƯƠNG BẰNG-LIÊN CHIỂU-Đ NẴNG |
| 15 | LÊ VĂN HÒA | 1975 | LỘC THƯỢNG- QUẾ LÂM- QUẾ SƠN- Q. NAM |
| 16 | ĐẶNG THỊ BÉ | 1977 | TỔ 9- AN LỘC – QUẾ NINH- QUẾ SƠN-Q .NAM |
| 17 | PHAN VĂN TUẤN | 1967 | TỔ 27- XUÂN THIỀU – HÒA HIỆP NAM -LIÊN CHIỂU –Đ NẴNG |
| 18 | NGUYỄN THỊ KIM QUY | 1991 | THÔN DƯƠNG LÂM 2-HÒA PHONG -HÒA VANG –Đ NẴNG |
| 19 | PHAN THỊ NGỌC | 1984 | HÒA CHÂU- HÒA VANG-ĐÀ NẴNG |
| 20 | HUỲNH ĐÀO | 1974 | TAM PHƯỚC – PHÚ NINH – QUẢNG NAM |
| 21 | CA MINH THÀNH | 1981 | KHỐI 4, XUÂN TAY, TRƯỜNG XUÂN, TAM KỲ, QUẢNG NAM |
| 22 | PHÙNG THỊ YẾN NHI | 2006 | TỔ 2, SƠN THỦY, HÒA HẢI, NGŨ HÀNH SƠN, ĐÀ NẴNG |
4.Danh sách nhân viên Khoa Mắt
| TT | HỌ VÀ TÊN | Năm sinh | ĐỊA CHỈ | DỊCH TỄ | |
| 1 | Tưởng Văn | Cường | 1979 | 370 Đống đa, ĐN | F1 |
| 2 | Nguyễn Phước | Lễ | 1966 | 26 Hàn Mặc Tử, ĐN | F1 |
| 3 | Phạm Thị Xuân | Anh | 1993 | 96 Đinh Tiên Hoàng, ĐN | F1 |
| 4 | Lê Thanh | Bảo | 1983 | Phước Mỹ, Sơn Trà, ĐN | F1 |
| 5 | Trần Nguyễn Giao | Tiên | 1994 | 86 Thi Sách, ĐN | F1 |
| 6 | Nguyễn Thị Kim | Cúc | 1978 | 27 Bầu gia Thượng1, ĐN | F1 |
| 7 | Bùi Thị Minh | Phương | 1982 | Tổ 58, Hòa Khánh Nam, ĐN | F1 |
| 8 | Đỗ Thị Tố | Nga | 1971 | K338 Hoàng Diệu, ĐN | F1 |
| 9 | Lê Thị Thiên | Trúc | 1983 | 108 Đỗ Quang, ĐN | F1 |
| 10 | Đỗ Thị Thái | Hà | 1990 | Tổ 49, Hòa Khánh Nam, ĐN | F1 |
| 11 | Nguyễn Đ Thanh | Thúy | 1996 | 6 Nguyễn Đăng Đạo, ĐN | F1 |
| 12 | Lê Kha Thùy | Hạnh | 1990 | 92 Nguyễn Giản Thanh, ĐN | F1 |
| 13 | Vũ Thị | Lan | 1978 | 464/7/5 Trinh Chinh, ĐN | F1 |
| 14 | Nguyễn Thị Kim | Cúc | 1960 | NV CT Toàn cầu | F1 |
5.Danh sách bệnh nhân và người nhà Khoa Mắt
| TT | HỌ VÀ TÊN BN | Tuổi | Ngày vào viện | Địa chỉ | NGƯỜI NHÀ |
| 1 | Nguyễn Văn Sanh | 1956 | 20/07 | Bàu tây, Đại Lộc, Quảng Nam | không |
| 2 | Hứa Văn Thanh Trường | 2001 | 06/07 | Bình Lâm, Hiệp Đức, Quảng Nam | Huỳnh Thị Hiếu
Hứa Văn Thanh Nhàn |
| 4 | Nguyễn Xuân Minh | 1994 | 13/07 | Tổ 1, Nam yên, Hòa Bắc Hòa Vang, Đà Nẵng | Nguyễn Thị Thủy Yên |
| 5 | Trần Đình Khứ | 1936 | 24/07 | K98/7 Dũng sĩ thanh khê, ĐN | Trần Đình Thích |
| 6 | Nguyễn Thành Đông | 1981 | 20/07 | Tổ 18, thạch thang, Hải Châu, ĐN | |
| 7 | Nguyễn Thị Kim Sơn | 1963 | 23/07 | Tư Nghĩa, Quảng Ngãi | Nguyễn Đăng Khoa |
| 8 | Nguyễn Thị Đờn | 1961 | 19/07 | Triêm trung 1, điện phương, Điện Bàn, QN | Phạm Thị Thảo Phương |
| 9 | Đỗ Tiến Thanh | 1954 | 23/07 | Đức Phổ, Quảng Ngãi | |
| 9 | Nguyễn Thị Panh | 1986 | 21/07 | A Dớt, Lâm đớt, A Lưới, TT Huế | Hồ Văn Lễ |
| 10 | Đỗ Thị Ngọc Trâm | 1993 | 17/07 | Đức nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi | Đỗ Thị Tuyết Sương |
| 12 | Nguyễn Hữu Mãi | 1975 | 13/07 | Tổ 7, Trường lệ, Cẩm châu, Hội An, QN | Nguyễn Hữu Việt |
| 14 | Trần Thị Tý | 1962 | 22/07 | Tô 36, Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn, ĐN | không |
| 15 | Lý Minh Tiến | 1996 | 22/07 | 125 Bùi hữu nghĩa, Sơn Trà, Đà Nẵng | Lý An Thành |
| 17 | Nguyễn Tri Tiến | 1984 | 16/07 | Tổ 27, Hòa cường bắc, Hải Châu, ĐN | Võ Thị Bích Hoa |
| 19 | Nguyễn Thị Bưởi | 1957 | 22/07 | Vĩnh Sơn, Mỹ tài, Phù Mỹ, Bình Định | Trần Thị Hoà |
6.Danh sách nhân viên Khoa Can thiệp tim mạch
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Đơn vị | F | Xét nghiệm lần 1 tối 23/7
(35nv) |
| 1 | NGUYỄN HOÀNG KHÁNH | 1985 | Khoa tim mạch can thiệp | F1
Txuc bn Nguyễn Dũng |
ÂM TÍNH |
| 2 | ĐẶNG THỊ MINH | 1983 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 3 | NGÔ NGỌC ANH THƯ | 1990 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 4 | ĐOÀN HUYỀN TRANG | 1992 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 5 | VÕ THỊ PHƯƠNG QUẤT | 1996 | Học sinh thực tế
( có con 3 tháng tuổi) |
Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 6 | BÙI THỊ TUYẾT NHI | 1997 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 7 | HỒ VĂN PHƯỚC | 1975 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 8 | HUỲNH HỮU NĂM | 1986 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 9 | NGUYỄN VĂN QUANG | 1988 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 10 | LÊ NGỌC TUẤN ANH | 1992 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 11 | NGUYỄN THỊ TUYẾT PHI | 1987 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 12 | HUỲNH THỊ HẰNG | 1990 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 13 | HOÀNG THỊ HẰNG | 1991 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 14 | LÊ THỊ MINH THỦY | 1980 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 15 | NGUYỄN THỊ XUÂN THỦY | 1987 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 16 | HUỲNH THỊ DIỄM | 1994 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 17 | PHẠM NGUYỄN PHƯƠNG HIỀN | 1997 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 18 | LÊ THỊ HIẾN AN | 1979 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 19 | NGUYỄN THỊ DUYÊN | 1996 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 20 | NGUYỄN THỊ HOÀNG NY | 1995 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 21 | TRẦN THỊ ÁI THU | 1972 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 22 | PHAN THỊ HÀ | 1974 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 23 | LÊ THỊ PHƯƠNG | 1991 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 24 | NGUYỄN THỊ DIỆU | 1983 | Khoa tim mạch can thiệp | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 25 | NGUYỄN THỊ QUỲNH NHƯ | 1983 | dsa | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 26 | TRẦN LƯƠNG KIỀU | 1982 | dsa | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 27 | NGUYỄN PHÚC | 1991 | dsa | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 28 | TRẦN QUỐC VIỆT | 1980 | dsa | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 29 | TRẦN THỊ TƯỜNG NGỌC | 1971 | dsa | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 30 | LƯƠNG TRẦN VĨNH AN | 1974 | dsa | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 31 | VÕ THỊ CHUYÊN | 1964 | dsa | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 32 | K’PA H’NGA | 1998 | Học sinh thực tế | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 33 | VÕ THỊ MINH THUẬN | 1998 | Học sinh thực tế | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 34 | CHẾ THỊ MỸ PHỤNG | 1998 | Học sinh thực tế | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 35 | NGUYỄN THỊ ÁI NHI | 1984 | NV VỆ SINH | Txuc bn Nguyễn Dũng | ÂM TÍNH |
| 36 | NGUYỄN THỊ ÁI LY | 1986 | NV VỆ SINH | Txuc bn Nguyễn Dũng | Chưa làm |
| 37 | BÍCH | Cung cấp suất ăn | Txuc bn Nguyễn Dũng | Chưa làm | |
| 38 | TRÂM | Cung cấp suất ăn | Txuc bn Nguyễn Dũng | Chưa làm | |
| 39 | XUYẾN | Cung cấp suất ăn | Txuc bn Nguyễn Dũng | Chưa làm | |
| 40 | THÙY | Cung cấp suất ăn | Txuc bn Nguyễn Dũng | Chưa làm |
- Danh sách bệnh nhân và người nhà Khoa Can thiệp tim mạch
| TT | Họ và tên BN | Họ và tên người nhà | Địa chỉ |
| 1 | PHAN THỊ TÁM | TRẦN XUÂN THỊNH | TỔ 35 -XUÂN HÀ -THANH KHÊ -ĐN |
| 2 | NGUYỄN THỊ ĐOAN | ĐINH THỊ MINH ÁNH | TỔ 1-HÒA KHÁNH BẮC-LIÊN CHIỂU -ĐN |
| 3 | CAO THỊ NỮ | CAO THỊ NHI | TỔ 1 -HÒA KHÁNH NAM – LIÊN CHIỂU-ĐN |
| 4 | LÂM THỊ CỪ | TRẦN HIỂN | HÒA KHÁNH -HÒA VANG -ĐN |
| 5 | NGÔ VĂN TRÍ | LÊ VŨ THU HIỀN | HẢI TÂN -HẢI LĂNG -Q.TRỊ |
| 6 | THÁI CHÍN | THÁI HÙNG CƯỜNG | THUẬN PHƯỚC -HẢI CHÂU -ĐN |
| 7 | LÊ HÀ | NGUYỄN THỊ HƯƠNG | 81 NGUYỄN QUANG BÍCH -HÒA KHÁNH BẮC -HẢI CHÂU-ĐN |
| 8 | PHAN CÔNG LIÊU | ĐINH THỊ LỆ | Xã Hòa Khương, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng |
| 9 | TRẦN VĂN LINH | LÊ THỊ THỦY | Xã Hòa Khương, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng |
| 10 | NGÔ DŨNG | VĂN THỊ KIM NGÂN | Hòa Thạch, Xã Đại Quang, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam |
| 11 | PHAN BẰNG | PHAN XUÂN ANH | Tổ 50, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng |
| 12 | NNGUYỄN ĐẮC LƯƠNG | VÕ THỊ SĨ | Tổ 50, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng |
| 13 | LÊ QUANG BỒNG | NGUYỄN THỊ THÙY LINH | Tổ 8, Phường An Hải Đông, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
| 14 | CA VĂN ĐƯƠNG | NGUYỄN VĂN KHÁNH | Thôn 3, Xã Tiên An, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam |
| 15 | NGUYỄN HỮU TUYÊN | Tu lễ, Phường Cẩm Phô, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam | |
| 16 | CAO XUÂN PHÚ | ĐINH THỊ QUANG | Tổ 44, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| 17 | CAO VĂN TĂNG | NGÔ VĂN NGỌC | Phường Điện Nam Bắc-Thị xã Điện Bàn-QN |
| 18 | ĐOÀN PHI HÙNG | ĐOÀN THỊ NGỌC QUỲNH | 07, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| 19 | NGUYỄN HÒA | NGUYỄN QUANG TUẤN | Tổ 57, Phường Thuận Phước, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| 20 | HUỲNH TẤN LỢI | LÊ THỊ LẬP | Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| 21 | NGUYỄN HỮU NHƠN | NGUYỄN HỮU HẢI ÂU | Tổ 32, Phường Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| 22 | HUỲNH BÁ HƯỞNG | HUỲNH THANH TÂM | Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| 23 | NGUYỄN THANH HÀ | NGUYỄN THỊ THANH VÂN | 20, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| 24 | TRƯƠNG VĂN QUẢNG | TRƯƠNG BẢO QUỐC | Tổ 5, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
| 25 | HỒ NGỌC CÚC | HỒ NGỌC VINH | Xã Điện Thọ-Thị xã Điện Bàn-QN |
| 26 | TRẦN TẤN LẮM | TRẦN TẤN VINH | Phước Mỹ 3, Thị trấn Nam Phước, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam |
| 27 | TRẦN CHIẾN | LÝ THỊ MINH | An Vĩnh, Xã Tịnh Kỳ, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi |
| 28 | VÕ AI | NGUYỄN THỊ DUNG | Đông Hà, Xã Cẩm Kim, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam |
| 29 | PHAN THANH GIẢNG | PHAN THANH PHI | Tổ 10, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 30 | NGUYỄN THUYÊN | NGUYỄN VĂN HÓA | , Xã Hòa Nhơn, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng |
| 31 | NGUYỄN VĂN TOÁN | NGUYỄN VĂN LỢI | hà mỹ, Xã Duy Vinh, Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam |
| 32 | NGUYỄN QUỐC TUẤN | VƯƠNG THỊ THU HƯỚNG | Tổ 70, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
| 33 | NGUYỄN VĂN TRI | NGUYỄN THỊ NĂM | Tổ 50B, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng |
| 34 | NGUYỄN NGỌC HẢI | NGUYỄN NGỌC THANH HUYỀN | Thôn Thanh Châu, xã Duy Châu, huyện Duy Xuyên |