THEO BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG, DANH SÁCH CÓ TIẾP XÚC (F1) VỚI 02 CA BỆNH COVID ĐỀ NGHỊ CÁC BẠN TIẾP XÚC KHẨN TRƯƠNG KHAI BÁO VỚI CƠ QUAN Y TẾ VÀ BAN QUẢN LÝ KTX (NẾU LƯU TRÚ TẠI KTX)

DANH SÁCH GỒM:

1.Nhân viên Khoa Ngoại Tim mạch

STT HỌ VÀ TÊN Năm sinh Địa chỉ
01 Nguyễn Minh Hải 1976 05 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng
02 Phan Đình Thảo 1979 29 Nguyễn Thái Học, Hải Châu 1, Hải Châu, Đà Nẵng
03 Nguyễn Vũ Khôi 1993 17 Đặng Vũ Hỷ, Phước Mỹ, Sơn Trà, Đà Nẵng
04 Nguyễn Văn Hiểu 1989 40 Bùi Huy Bích, Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng
05 Trần Ngọc Vũ 1978 Phòng 408, khu A6, chung cư Vũng Thùng, phường Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng
06 Hồ Đăng Minh Hoàng 1993 26 Khánh An 5, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng
07 Trần Thị Thuận 1993 342 Phan Châu Trinh, Bình Thuận, Hải Châu, Đà Nẵng
08 Nguyễn Thị Tân 1970 317 Tiểu La, Hòa Cường Bắc, Hải Châu, Đà Nẵng
09 Đặng Thị Kim Thu 1970 6 Nguyễn Đăng Đạo
10 Nguyễn Thị Kim Loan 1977 34 Hòa Nam 1, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng
11 Nguyễn Thị Tuyết Sương 1985 Tổ 61, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng
12 Lê Thị Hiền 1990 60 Quách Thị Trang, Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
13 Nguyễn Thị Hạnh 1987 01 Hòa Nam 5, Hòa An, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
14 Nguyễn Thị Minh 1990 K87/11A Hoàng Văn Thái, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng
15 Huỳnh Thị Mỹ Ly 1990 36 Trần Xuân Soạn, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
16 Trần Thị Thu Hậu 1997 Tổ 6, Lệ Xuân Bắc, Hòa Tiến, Hòa Vang, Đà Nẵng
17 Nguyễn Thị Thanh Nhi 1994 34 An Hải Đông 1, An Hải Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng
18 Nguyễn Thị Kim Hoàng 1993 K356/119 Hoàng Diệu, Bình Thuận, Hải Châu, Đà Nẵng
19 Trịnh Thị Thủy 1976 61 Thanh Lương 17, Hòa Xuân, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
20 Dương Thị Hòa 1985 215/120 Hà Huy Tập, Thanh Khê, Đà Nẵng
21 Lê Thị Mai Đào 1996 K131 Cù Chính Lan, Thanh Khê, Đà Nẵng
22 Nguyễn Thị Diệp 1983 39 Nguyễn Khả Trạc, Hòa Châu, Hòa Vang, Đà Nẵng
23 Trần Thị Khánh Hòa 1992 209 Cao Hồng Lãnh, Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
24 Lương Gia Hy 1995 610/67 Tôn Đản, Hòa Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
25 Nguyễn Thị Diễm 1996 Thôn Trước Đông, Hòa Nhơn, Hòa Vang, Đà Nẵng
26 Võ Thị Hằng 1995 140 Đồng Kè, Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng
27 Nguyễn Thị Huyền 1997 17 Đoàn Nguyễn Thục, Hòa Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
28 Lê Thị Phượng 1984 74 Bình Thái 4, Hòa Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
29 Nguyễn Thị Thu Hằng 1991 Đ/c 1: 37/304 Điện Biên Phủ, Chính Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng

Đ/c 2: Lô B60 Chợ An Hải Đông, Hòa Sơn, Hòa Vang, Đà Nẵng

30 Nguyễn Thị Kim Yến 1992 135/1 Thái Thị Bôi, Chính Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng
31 Hà Thị Mơ 1992 K87/114 Hoàng Van Thái, Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng
32 Nguyễn Thị Tuyết 1985 K615/H18/20 Tôn Đản, Hòa Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
33 Nguyễn Đông Triều 1992 19 Phú Lộc 8, Hòa Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng
34 Đỗ Thị Bảo Vân 1994 1513 Trần Thủ Độ, khối phố 7A, phường Điện Nam Đông, Điện Bàn, Quảng Nam

2.Danh sách bệnh nhân Ngoại Tim mạch

STT HỌ VÀ TÊN TUỔI ĐỊA CHỈ GHI CHÚ HỌ TÊN NGƯỜI NHÀ
1 NGÔ BƯƠNG 71 QUẾ SƠN- Q.NAM
2 PHÙNG TẮC 87 NHS- Đ. NẴNG
3 HUỲNH TẤN TỨ 64 ĐIỆN BÀN-Q. NAM
4 PHẠM BÁ HÙNG 57 ĐẠI LỘC-Q.NAM
5 HOÀNG THƯƠNG 82 HẢI CHÂU –Đ NẴNG
6 NGUYỄN TẤN CÂY 88 THĂNG BÌNH-Q .NAM
7 LÊ DIÊM 72 HỘI AN –Q. NAM
8 ĐOÀN THỊ ÁI DIỄM 38 PHÚ NINH –Q. NAM
9 NGÔ LÊ QUANG LINH 3.5M THĂNG BÌNH –Q. NAM
10 NGUYỄN MINH TÙNG LÂM 12M DUY XUYÊN-Q. NAM bệnh nhân đã trốn viện ngày 25/7
11 NGÔ TẤN KHÔI NGUYÊN 12M LIÊN CHIỂU-Đ. NẴNG bệnh nhân đã trốn viện ngày 25/7
12 HUỲNH VĂN LIỆU 52 ĐIỆN BÀN-Q. NAM
13 ĐÀO VĂN LÊ 54 DUY XUYÊN –Q. NAM
14 NGÔ CHUNG TÍN 63 HẢI CHÂU –Đ .NẴNG
15 HỒ ĐÌNH BÌNH 56 HẢI CHÂU-Đ NẴNG
16 A LĂNG MẠI 26 NAM GIANG-Q. NAM
17 LÊ NGỌC LINH 68 LIÊN CHIỂU-Đ NẴNG
18 TRẦN THỊ HUỆ 75 QUẾ SƠN- Q. NAM
19 HUỲNH THỊ MAI 70 QUẾ SƠN-Q .NAM
20 VÕ THỊ HAI 48 LIÊN CHIỂU –Đ NẴNG
21 THI THỊ THÙY PHƯƠNG 6 HÒA VANG –Đ NẴNG
22 HUỲNH THỊ THỊ KHƯƠNG 54 HÒA VANG –Đ NẴNG
23 ĐÕ THỊ LIỆU 67 THĂNG BÌNH –Q NAM
24 NGUYỄN THỊ TÂM 41 HÒA VANG- Đ NẴNG
25 LÊ THỊ HOA 37 ĐIỆN BÀN-Q. NAM
26 PHẠM THỊ HOA 51 HẢI CHÂU- Đ NẪNG
27 VÕ THỊ NHỊ 70 NHS- Đ. NẴNG
28 LÊ THỊ ĐÔNG 62 LIÊN CHIỂU – Đ NẴNG
29 TRẦN THỊ BỐN 68 NÔNG SƠN –Q. NAM
30 NGUYỄN THỊ QUỲNH GIAO 48 CẨM LỆ -Đ NẴNG
31 BÙI THỊ NỞ 55 HỘI AN –Đ. NẴNG
32 VÕ THỊ NHỊ 70 NGŨ HÀNH SƠN -Đ NẴNG
33 CA HỒNG SƠN 66 TAM KỲ-Q. NAM
34 NGÔ THỊ NỮ 65 ĐẠI QUANG, ĐẠI LỘC, QUẢNG NAM Ra viện 22/7 Không liên lạc được
35 LÊ TỪ VŨ 67 CHÙA LINH ỨNG, THỌ QUANG, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG Ra viện 22/7 TRẦN BÊ

Đ/c: CHÙA LINH ỨNG, THỌ QUANG, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG

36 PHẠM TẤN TÙNG 39 ĐIỆN THẮNG BẮC, ĐIỆN BÀN, QUẢNG NAM Ra viện 23/7 Không có người nuôi trong thời gian nằm viện
37 LÊ VĂN HÒA 59 AN HẢI BẮC, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG Ra viện 23/7 Không liên lạc được
38 ĐỖ VĂN SƠN 60 138 TIỂU LA, HÒA THUẬN TÂY, HẢI CHÂU

 

Ra viện 24/7 ĐỖ BÁ DŨNG

Đ/c: 138 Tiểu La, Hòa Thuận Tây, Hải Châu

39 NGUYỄN ĐỨC NHO 64 ĐIỆN THẮNG BẮC, ĐIỆN BÀN, QUẢNG NAM Ra viện 24/7 Không có người nuôi trong thời gian nằm viện
40 LÊ THỊ BÔNG 71 HÒA PHONG, HÒA VANG, ĐÀ NẴNG Ra viện 24/7 Không có người nuôi trong thời gian nằm viện
41 NGUYỄN BẢO ANH THƯ 6 HÒA HIỆP NAM, LIÊN CHIỂU, ĐÀ NẴNG Ra viện 24/7 NGUYỄN VĂN TÚ

Đ/c: Dương Lâm 2, Hòa Phong, Hòa Vang 

42 PHAN VĂN DŨNG 53 H41/186 PHẠM NHỮ TĂNG, THANH KHÊ, ĐÀ NẴNG Ra viện 24/7 PHAN DUY HIẾU

Đ/c: H41/186 PHẠM NHỮ TĂNG, THANH KHÊ, ĐÀ NẴNG

43 NGUYỄN THỊ THANH VÂN 41 HÒA THỌ ĐÔNG, CẨM LỆ, ĐÀ NẴNG Ra viện 24/7 Không liên lạc được
44 TRẦN TÂN 68 NẠI HIÊN ĐÔNG, SƠN TRÀ, ĐÀ NẴNG Ra viện 24/7 NGUYỄN THỊ TRINH
45 ĐẶNG THỊ TRƯƠNG 56 DUY CHÂU, DUY XUYÊN, QUẢNG NAM Ra viện 24/7 Không liên lạc được 

3.DANH SÁCH NGƯỜI NHÀ BỆNH NHÂN KHOA NGOẠI TIM MẠCH

STT HỌ VÀ TÊN TUỔI ĐỊA CHỈ
1 BÙI THỊ LỆ THU 1990 QUẾ XUÂN -QUẾ SƠN- Q.NAM
2 LÊ THỊ CÚC 1957 ĐIỆN NAM TRUNG- ĐIỆN BÀN-Q. NAM
3 LƯƠNG THỊ HUỆ 1965 ĐẠI CHÁNH- ĐẠI LỘC – Q.NAM
4 HOÀNG TẤN DŨNG 1965 223/57 ÔNG ÍCH KHIÊM-HẢI CHÂU –Đ NẴNG
5 NGUYỄN TẤN HÙNG 1976 BÌNH TRIỀU -THĂNG BÌNH-Q .NAM
6 LÊ THỊ THU 1970 CẨM THANH – HỘI AN –Q. NAM
7 LÊ THỊ THỦY 1989 BÌNH TRIỀU -THĂNG BÌNH –Q. NAM
8 NGUYỄN THỊ CHÂU 1969 TÂN BÌNH- ĐIỆN TRUNG-ĐIỆN BÀN-Q. NAM
9 TRƯƠNG THỊ TÂM 1965 DUY TRUNG- DUY XUYÊN –Q. NAM
10 NGUYỄN THỊ NHƯ MAI 1955 140 NG CHÍ THANH-HẢI CHÂU –Đ .NẴNG
11 PHẠM THỊ THANH VÂN 1969 K338 HOÀNG DIỆU- HẢI CHÂU-Đ NẴNG
12 A VIẾT BÊN 1976 PÀ TINH- TÀ BHING-NAM GIANG-Q. NAM
13 LÊ THỊ LAI 1953 537 NG LƯƠNG BẰNG-LIÊN CHIỂU-Đ NẴNG
14 LÊ THỊ KIM NGÂN 1985 537 NG LƯƠNG BẰNG-LIÊN CHIỂU-Đ NẴNG
15 LÊ VĂN HÒA 1975 LỘC THƯỢNG- QUẾ LÂM- QUẾ SƠN- Q. NAM
16 ĐẶNG THỊ BÉ 1977 TỔ 9- AN LỘC – QUẾ NINH- QUẾ SƠN-Q .NAM
17 PHAN VĂN TUẤN 1967 TỔ 27- XUÂN THIỀU – HÒA HIỆP NAM -LIÊN CHIỂU –Đ NẴNG
18 NGUYỄN THỊ KIM QUY 1991 THÔN DƯƠNG LÂM 2-HÒA PHONG -HÒA VANG –Đ NẴNG
19 PHAN THỊ NGỌC 1984 HÒA CHÂU- HÒA VANG-ĐÀ NẴNG
20 HUỲNH ĐÀO 1974 TAM PHƯỚC – PHÚ NINH – QUẢNG NAM
21 CA MINH THÀNH 1981 KHỐI 4, XUÂN TAY, TRƯỜNG XUÂN, TAM KỲ, QUẢNG NAM
22 PHÙNG THỊ YẾN NHI 2006 TỔ 2, SƠN THỦY, HÒA HẢI, NGŨ HÀNH SƠN, ĐÀ NẴNG

4.Danh sách nhân viên Khoa Mắt

TT HỌ VÀ TÊN Năm sinh ĐỊA CHỈ DỊCH TỄ
1 Tưởng Văn Cường 1979 370 Đống đa, ĐN F1
2 Nguyễn Phước Lễ 1966 26 Hàn Mặc Tử, ĐN F1
3 Phạm Thị Xuân Anh 1993 96 Đinh Tiên Hoàng, ĐN F1
4 Lê Thanh Bảo 1983 Phước Mỹ, Sơn Trà, ĐN F1
5 Trần Nguyễn Giao Tiên 1994 86 Thi Sách, ĐN F1
6 Nguyễn Thị Kim Cúc 1978 27 Bầu gia Thượng1, ĐN F1
7 Bùi Thị Minh Phương 1982 Tổ 58, Hòa Khánh Nam, ĐN F1
8 Đỗ Thị Tố Nga 1971 K338 Hoàng Diệu, ĐN F1
9 Lê Thị Thiên Trúc 1983 108 Đỗ Quang, ĐN F1
10 Đỗ Thị Thái 1990 Tổ 49, Hòa Khánh Nam, ĐN F1
11 Nguyễn Đ Thanh Thúy 1996 6 Nguyễn Đăng Đạo, ĐN F1
12 Lê Kha Thùy Hạnh 1990 92 Nguyễn Giản Thanh, ĐN F1
13 Vũ Thị Lan 1978 464/7/5 Trinh Chinh, ĐN F1
14 Nguyễn Thị Kim Cúc 1960 NV CT Toàn cầu F1

5.Danh sách bệnh nhân và người nhà Khoa Mắt

TT HỌ VÀ TÊN BN Tuổi Ngày vào viện Địa chỉ NGƯỜI NHÀ
1 Nguyễn Văn Sanh 1956 20/07 Bàu tây, Đại Lộc, Quảng Nam không
2 Hứa Văn Thanh Trường 2001 06/07 Bình Lâm, Hiệp Đức, Quảng Nam Huỳnh Thị Hiếu

Hứa Văn Thanh Nhàn

4 Nguyễn Xuân Minh 1994 13/07 Tổ 1, Nam yên, Hòa Bắc Hòa Vang, Đà Nẵng Nguyễn Thị Thủy Yên
5 Trần Đình Khứ 1936 24/07 K98/7 Dũng sĩ thanh khê, ĐN Trần Đình Thích
6 Nguyễn Thành Đông 1981 20/07 Tổ 18, thạch thang, Hải Châu, ĐN
7 Nguyễn Thị Kim Sơn 1963 23/07 Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Nguyễn Đăng Khoa
8 Nguyễn Thị Đờn 1961 19/07 Triêm trung 1, điện phương, Điện Bàn, QN Phạm Thị Thảo Phương
9 Đỗ Tiến Thanh 1954 23/07 Đức Phổ, Quảng Ngãi
9 Nguyễn Thị Panh 1986 21/07 A Dớt, Lâm đớt, A Lưới, TT Huế Hồ Văn Lễ
10 Đỗ Thị Ngọc Trâm 1993 17/07 Đức nhuận, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đỗ Thị Tuyết Sương
12 Nguyễn Hữu Mãi 1975 13/07 Tổ 7, Trường lệ, Cẩm châu, Hội An, QN Nguyễn Hữu Việt
14 Trần Thị Tý 1962 22/07 Tô 36, Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn, ĐN không
15 Lý Minh Tiến 1996 22/07 125 Bùi hữu nghĩa, Sơn Trà, Đà Nẵng Lý An Thành
17 Nguyễn Tri Tiến 1984 16/07 Tổ 27, Hòa cường bắc, Hải Châu, ĐN Võ Thị Bích Hoa
19 Nguyễn Thị Bưởi 1957 22/07 Vĩnh Sơn, Mỹ tài, Phù Mỹ, Bình Định Trần Thị Hoà

6.Danh sách nhân viên Khoa Can thiệp tim mạch

TT Họ và tên Năm sinh Đơn vị F Xét nghiệm lần 1 tối 23/7

(35nv)

1 NGUYỄN HOÀNG KHÁNH 1985 Khoa tim mạch can thiệp F1

Txuc bn Nguyễn Dũng

ÂM TÍNH
2 ĐẶNG THỊ MINH 1983 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
3 NGÔ NGỌC ANH THƯ 1990 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
4 ĐOÀN HUYỀN TRANG 1992 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
5 VÕ THỊ PHƯƠNG QUẤT 1996 Học sinh thực tế

( có con 3 tháng tuổi)

Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
6 BÙI THỊ TUYẾT NHI 1997 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
7 HỒ VĂN PHƯỚC 1975 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
8 HUỲNH HỮU NĂM 1986 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
9 NGUYỄN VĂN QUANG 1988 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
10 LÊ NGỌC TUẤN ANH 1992 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
11 NGUYỄN THỊ TUYẾT PHI 1987 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
12 HUỲNH THỊ HẰNG 1990 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
13 HOÀNG THỊ HẰNG 1991 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
14 LÊ THỊ MINH THỦY 1980 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
15 NGUYỄN THỊ XUÂN THỦY 1987 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
16 HUỲNH THỊ DIỄM 1994 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
17 PHẠM NGUYỄN PHƯƠNG HIỀN 1997 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
18 LÊ THỊ HIẾN AN 1979 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
19 NGUYỄN THỊ DUYÊN 1996 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
20 NGUYỄN THỊ HOÀNG NY 1995 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
21 TRẦN THỊ ÁI THU 1972 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
22 PHAN THỊ HÀ 1974 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
23 LÊ THỊ PHƯƠNG 1991 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
24 NGUYỄN THỊ DIỆU 1983 Khoa tim mạch can thiệp Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
25 NGUYỄN THỊ QUỲNH NHƯ 1983 dsa Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
26 TRẦN LƯƠNG KIỀU 1982 dsa Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
27 NGUYỄN PHÚC 1991 dsa Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
28 TRẦN QUỐC VIỆT 1980 dsa Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
29 TRẦN THỊ TƯỜNG NGỌC 1971 dsa Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
30 LƯƠNG TRẦN VĨNH AN 1974 dsa Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
31 VÕ THỊ CHUYÊN 1964 dsa Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
32 K’PA H’NGA 1998 Học sinh thực tế Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
33 VÕ THỊ MINH THUẬN 1998 Học sinh thực tế Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
34 CHẾ THỊ MỸ PHỤNG 1998 Học sinh thực tế Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
35 NGUYỄN THỊ ÁI NHI 1984 NV VỆ SINH Txuc bn Nguyễn Dũng ÂM TÍNH
36 NGUYỄN THỊ ÁI LY 1986 NV VỆ SINH Txuc bn Nguyễn Dũng Chưa làm
37 BÍCH Cung cấp suất ăn Txuc bn Nguyễn Dũng Chưa làm
38 TRÂM Cung cấp suất ăn Txuc bn Nguyễn Dũng Chưa làm
39 XUYẾN Cung cấp suất ăn Txuc bn Nguyễn Dũng Chưa làm
40 THÙY Cung cấp suất ăn Txuc bn Nguyễn Dũng Chưa làm
  1. Danh sách bệnh nhân và người nhà Khoa Can thiệp tim mạch
TT Họ và tên BN Họ và tên người nhà Địa chỉ
1 PHAN THỊ TÁM TRẦN XUÂN THỊNH TỔ 35 -XUÂN HÀ -THANH KHÊ -ĐN
2 NGUYỄN THỊ ĐOAN ĐINH THỊ MINH ÁNH TỔ 1-HÒA KHÁNH BẮC-LIÊN CHIỂU -ĐN
3 CAO THỊ NỮ CAO THỊ NHI TỔ 1 -HÒA KHÁNH NAM – LIÊN CHIỂU-ĐN
4 LÂM THỊ CỪ TRẦN HIỂN HÒA KHÁNH -HÒA VANG -ĐN
5 NGÔ VĂN TRÍ LÊ VŨ THU HIỀN HẢI TÂN -HẢI LĂNG -Q.TRỊ
6 THÁI CHÍN THÁI HÙNG CƯỜNG THUẬN PHƯỚC -HẢI CHÂU -ĐN
7 LÊ HÀ NGUYỄN THỊ HƯƠNG 81 NGUYỄN QUANG BÍCH -HÒA KHÁNH BẮC -HẢI CHÂU-ĐN
8 PHAN CÔNG LIÊU ĐINH THỊ LỆ Xã Hòa Khương, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng
9 TRẦN VĂN LINH LÊ THỊ THỦY Xã Hòa Khương, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng
10 NGÔ DŨNG VĂN THỊ KIM NGÂN Hòa Thạch, Xã Đại Quang, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam
11 PHAN BẰNG PHAN XUÂN ANH Tổ 50, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
12 NNGUYỄN ĐẮC LƯƠNG VÕ THỊ SĨ Tổ 50, Phường Hòa Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
13 LÊ QUANG BỒNG NGUYỄN THỊ THÙY LINH Tổ 8, Phường An Hải Đông, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
14 CA VĂN ĐƯƠNG NGUYỄN VĂN KHÁNH Thôn 3, Xã Tiên An, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam
15 NGUYỄN HỮU TUYÊN Tu lễ, Phường Cẩm Phô, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam
16 CAO XUÂN PHÚ ĐINH THỊ QUANG Tổ 44, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
17 CAO VĂN TĂNG NGÔ VĂN NGỌC Phường Điện Nam Bắc-Thị xã Điện Bàn-QN
18 ĐOÀN PHI HÙNG ĐOÀN THỊ NGỌC QUỲNH 07, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
19 NGUYỄN HÒA NGUYỄN QUANG TUẤN Tổ 57, Phường Thuận Phước, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
20 HUỲNH TẤN LỢI LÊ THỊ LẬP Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
21 NGUYỄN HỮU NHƠN NGUYỄN HỮU HẢI ÂU Tổ 32, Phường Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
22 HUỲNH BÁ HƯỞNG HUỲNH THANH TÂM Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
23 NGUYỄN THANH HÀ NGUYỄN THỊ THANH VÂN 20, Phường Hải Châu  I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
24 TRƯƠNG VĂN QUẢNG TRƯƠNG BẢO QUỐC Tổ 5, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
25 HỒ NGỌC CÚC HỒ NGỌC VINH Xã Điện Thọ-Thị xã Điện Bàn-QN
26 TRẦN TẤN LẮM TRẦN TẤN VINH Phước Mỹ 3, Thị trấn Nam Phước, Huyện Duy Xuyên,  Quảng Nam
27 TRẦN CHIẾN LÝ THỊ MINH An Vĩnh, Xã Tịnh Kỳ, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
28 VÕ AI NGUYỄN THỊ DUNG Đông Hà, Xã Cẩm Kim, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam
29 PHAN THANH GIẢNG PHAN THANH PHI Tổ 10, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
30 NGUYỄN THUYÊN NGUYỄN VĂN HÓA , Xã Hòa Nhơn, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng
31 NGUYỄN VĂN TOÁN NGUYỄN VĂN LỢI hà mỹ, Xã Duy Vinh, Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam
32 NGUYỄN QUỐC TUẤN VƯƠNG THỊ THU HƯỚNG Tổ 70, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
33 NGUYỄN VĂN TRI NGUYỄN THỊ NĂM Tổ 50B, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
34 NGUYỄN NGỌC HẢI NGUYỄN NGỌC THANH HUYỀN Thôn Thanh Châu, xã Duy Châu, huyện Duy Xuyên